Welcome!

Let's drink hot coffee!

Nice

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (mybestwishes26@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC033751.jpg DSC03357.jpg English_for_childrenESL_Kids_Lessons__School_Stationery_school_bag__pencil_ruler_pen.flv Kids_learning_Kit__Animals1.flv Food0101.mp3 My_First_English_Words_Family.flv A2_travelling_abroad.mp3 A1_band_audition.mp3 A1_first_day_at_school1.mp3 A1_ordering_food.mp3 A1_inviting_someone_to_the_cinema.mp3 A1_2understanding_numbers.mp3 A1_spelling_names.mp3 A1_spelling_colours.mp3 A1_introducing_a_friend.mp3 A1_getting_an_ID_card.mp3 A2_weather_forecast.mp3 A1_describing_people.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bể cá cảnh

    Thời tiết Sơn La

    Google dịch

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Báo mới

    Sắp xếp dữ liệu

    HO CHI MINH- The one of Greatest Leader



    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 7th- VOCABULARY >

    Unit 8: Places

    Unit 8: Places

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Altogether

    /ˌɔːltəˈgeðər/

    adv

    Tổng cộng, tính gộp lại

    That will be $50 altogether, please Sir.

    Change

    /tʃeɪndʒ/

    n

    Tiền lẻ, tiền thừa

    Here's your receipt and $3 change. 

    Coach

    /koʊtʃ/

    n

    Xe chạy đường dài

    We will travel between cities in a spacious, private, air-conditioned coach. 

    Cost

    /kɒst/

    n,v

    Chi phí, có giá là

    How much does it cost? 

    Direction

    /da ɪˈrekʃən/

    n

    Phương hướng

    Can you give me directions to your house? 

    Guess

    /ges/

    v

    Sự phỏng đoán

    I didn't know the answer, so I had to guess. 

    Mail

    /meɪl/

    v

    Gửi thư

    Could you mail it to me? 

    Overseas

    /ˌəʊvəˈsiːz/

    adj

    Ở nước ngoài

    There are a lot of overseas students inSan Francisco.. 

    Phone card

    /fəʊn kɑːd/

    n

    Thẻ điện thoại

    I often use a phone card to call everyone. 

    Plain

    /pleɪn/

    n

    Đồng bằng

    That is a very flat plain. 

    Regularly

    /ˈregjʊləli/

    adv

    Thường xuyên

    You should practise speaking English regularly. 

    Send

    /Send/

     

    v

     

    Gửi đi

    We are sending you flowers for your birthday. 

    Souvenir

    /ˌsu:vənˈɪər/

    n

    Đồ lưu niệm

    We brought back a few souvenirs from our holiday inGreece. 

    Total

    /ˈtəʊtəl/

    n, adj

    Tổng, toàn bộ

    We made $700 in total, over three days of trading. 

    Police station

    / pəˈliːs ˈsteɪʃən/

    n

    Đồn cảnh sát

    He was taken to the police station for questioning. 

    Bakery

    /ˈbeɪkəri/

    n

    Hiệu bánh

    I often go to the bakery to buy bread. 

    Envelope

    /ˈenvələʊp/

    n

    Phong bì

    I need an envelope to send this letter. 

    Price

    /praɪs/

    n

    Giá tiền

    The price of gas has risen sharply. 

    Item

    /ˈaɪtəm/

    n

    Món hàng

    The restaurant has a long menu of about 50 items. 

    Ask

    /ɑːsk/

    v

    Hỏi

    You have to ask permission to go out. 

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Đào Thị Vũ Hồng @ 16:00 17/11/2013
    Số lượt xem: 315
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    The Next Step Dream Destination



    Danh ngôn

    DÙNG CHUỘT ĐỂ MỞ SÁCH Ở GÓC DƯỚI BÊN PHẢI NHÉ

    Alphabets