Welcome!

Let's drink hot coffee!

Nice

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (mybestwishes26@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC033751.jpg DSC03357.jpg English_for_childrenESL_Kids_Lessons__School_Stationery_school_bag__pencil_ruler_pen.flv Kids_learning_Kit__Animals1.flv Food0101.mp3 My_First_English_Words_Family.flv A2_travelling_abroad.mp3 A1_band_audition.mp3 A1_first_day_at_school1.mp3 A1_ordering_food.mp3 A1_inviting_someone_to_the_cinema.mp3 A1_2understanding_numbers.mp3 A1_spelling_names.mp3 A1_spelling_colours.mp3 A1_introducing_a_friend.mp3 A1_getting_an_ID_card.mp3 A2_weather_forecast.mp3 A1_describing_people.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bể cá cảnh

    Thời tiết Sơn La

    Google dịch

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Báo mới

    Sắp xếp dữ liệu

    HO CHI MINH- The one of Greatest Leader



    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Language focus 6th >

    Language focus 2

    Động từ to be / Cách chia động từ To be (tiếp)

    1. I.  Cách dùng của to be

    Đ.t “to be” có nghĩa: là, thì, ở (tuỳ theo cấu trúc câu). Nó được dùng để:

    1. Giới thiệu tên, tuổi, nghề nghiệp.

    Eg: My name is Lan.

           I am a teacher.

    1. Nói về vị trí của người, vật.

    Eg: The book is on the table.

            She is in the living room.

    1. Dùng kèm với tính từ để chỉ phẩm chất, đặc điểm, tích cách, tính chất của người hay của vật.

    Eg: My sister is very beutiful.

           This book is good.

    1. Dùng trong cấu trúc “ There is/ there are........” để chỉ sự có mặt của người hay vật ở một vị trí nào đó.

    Eg: There is a book on the table.

           There are ten tables in my classroom.

    1. II.                Cấu trúc câu với to be.

    (+) Câu khẳng định: S + be + N/ adj.

    Eg: I am a student.

           She is a teacher.

    (-) Câu phủ định: Thêm “not” vào ngay sau đ.t “to be”: S + be + not + N/ adj.

    Eg: I am not a student.  

           She is not a teacher.

    (?) Câu nghi vấn: ( câu hỏi dạng đảo) Đảo đ.t “to be” lên trước chủ ngữ.

    Be + S  + N/ adj? – Yes, S + be/ No, S + benot.

    Eg: Are you a student? – Yes, I am.

           Is she a student? – No, she isn’t.

    1. III.   Các chủ điểm ngữ pháp trong Unit 2.
    2. Cách dùng đại từ chỉ đinh “This/ that, these/ those”.

    This/ that: được dùng để chỉ vật số ít. Eg: (+) This is a/ my book.

                                                                             That is  my class.

    (?) Is this your book? – Yes, it is.

    (?) Is that your pen? – No, it isn’t.

    These/ those được dùng để chỉ vật số nhiều. Eg: (+) These are my books.

                                                                                    Those are the windows.

    (?) Are these your books? – Yes, they are.

    Are those your pens? No, they aren’t.

    1. Cách hỏi và trả lời về tên của đồ vật.

    What is this/ that? – It’s a/ an + N.

    What are these/ those? – They are + Ns.

     

    1. Cách hỏi và trả lời về nơi ở của bạn em.

     Where do you live? I live in/ on/ at ...............

    • Note: at – dùng với số nhà.

                   on – dùng với tên đường phố.

                   in – dùng với những nơi còn lại ( nhà, thôn, xã, huyện, tỉnh....)

    Eg: I live in Tan Yen.

     

    Exercises.

    ExI.Điền vào chỗ trống với dạng đúng của đ.t “to be”

    1. This ________ Mr. Hung.

    1. I __________ Lan.

    3. We ________ students.

    4. Lan and Hoa ________ my friends.

    5. My father ________ very strict.

    6. Minh _______ a good student.

    7. My pens _______ very nice.

    8. ________ they your books? – Yes, they ______.

    9. How ______ you?

    10. What ______ your name?

    Ex II.  Chuyển các câu sau sang câu phủ định.

    1. You  are in grade 6.

    2. It is Monday today.

    3. My ruler is old.

    4. He is a doctor.

    5. There are many books on the bookshelf.

    Ex III.  Hãy trả lời các câu hỏi sau:

    1. What is that? à __________________ table.

    2. Where do you live? à _________________ Ha Noi.

    3. What are those? à __________________ pens.

    4. Is that your bag? à Yes. _______________ .

    5. What is this? à __________________ eraser.

    Ex IV.Ghép câu hỏi với câu trả lời cho phù hợp:

    A

    B

    1. How are you?

    2. What’s that?

    3. Where do you live?

    4. How old is Lan?

    5. Is that your pencil?

    6. How do you spell it?

    7. What’s his name?

    8. Who is this?

    A. I live on Nguyễn Trãi street.

    B. Yes. That is my pencil.

    C. His name is Phong.

    D. I’m fine.

    E. She is eleven.

    F. This is my sister.

    G. It’s a stereo.

    H. M-A-I.



    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai Hạnh @ 23:10 19/12/2013
    Số lượt xem: 139
    Số lượt thích: 1 người (Hoàng Mai Hạnh)
     
    Gửi ý kiến

    The Next Step Dream Destination



    Danh ngôn

    DÙNG CHUỘT ĐỂ MỞ SÁCH Ở GÓC DƯỚI BÊN PHẢI NHÉ

    Alphabets