Welcome!

Let's drink hot coffee!

Nice

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (mybestwishes26@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC033751.jpg DSC03357.jpg English_for_childrenESL_Kids_Lessons__School_Stationery_school_bag__pencil_ruler_pen.flv Kids_learning_Kit__Animals1.flv Food0101.mp3 My_First_English_Words_Family.flv A2_travelling_abroad.mp3 A1_band_audition.mp3 A1_first_day_at_school1.mp3 A1_ordering_food.mp3 A1_inviting_someone_to_the_cinema.mp3 A1_2understanding_numbers.mp3 A1_spelling_names.mp3 A1_spelling_colours.mp3 A1_introducing_a_friend.mp3 A1_getting_an_ID_card.mp3 A2_weather_forecast.mp3 A1_describing_people.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bể cá cảnh

    Thời tiết Sơn La

    Google dịch

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Báo mới

    Sắp xếp dữ liệu

    HO CHI MINH- The one of Greatest Leader



    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Language focus 7th >

    Language focus 1

    Unit 1 : Back to school

    A. NGỮ PHÁP

    Mẫu câu 1:

    Which grade are you in?  Bạn học lớp mấy ?

    I am in grade seven  : tôi học lớp 7

    Mẫu câu 2:

    Which class are you in ? Bạn học lớp nào?

    I’m in class 7a  : Tôi học lớp 7a

    Mẫu câu 3:

    Where do you live ? Bạn sống ở đâu?

    I live on Tran phu street  : tôi sống ở đường Trần Phú.

    I live at 52 Tran phu street  : tôi sống ở số 52 đường Trần Phú.

    Lưu ý: Nếu không có số nhà thì các em dùng on còn có số nhà thì các em dùng at nhé.

    Mẫu câu 4:

    How far is it from your house to school ? Từ nhà bạn đến trường bao xa?

    It is about 2km : Vào khoảng 2km

    B. TỪ VỰNG

    -student (n): học sinh, sinh viên
    => study (v): sự học
    -uncle (n): chú, bác
    -aunt: (n): cô, dì
    -unhappy (adj): không được vui
    => happy (adj): vui, hạnh phúc
    Basic conversations’ skills:
    -Greetings:
    Hi! Chào, xin chào ( dùng để chào với bạn bè hoặc người nhỏ tuổi hơn mình).
    Hello! Chào, xin chào ( dùng để chào ai một cách thân mật hoặc chào người nhỏ tuổi hơn mình ).
    -Formal greetings:
    + Good morning!: Xin chào, chúc một buổi sáng tốt lành ( từ 0 giờ sáng đến 12 giờ trưa).
    + Good afternoon! : Xin chào ( Từ 12 giờ trưa đến 5-6 giờ chiều).
    Good evening! : Xin chào ( từ 6 giờ chiều đến 12 giờ đêm).
    Good night! : Chúc ngủ ngon.
    -My name is…: Tên tôi là…
    -Where are/is sb from?: ( Một người) từ đâu tới?
    -How are you today?/How are you?/How is everything?: Bạn thế nào rồi?
    -Fine/Not bad/So-so/Pretty good/OK: Vẫn tốt/Tạm được/Ổn
    -Good bye/Bye: Tạm biệt
    -See you tomorrow/See you later: Gặp lại bạn ngày mai/Gặp lại bạn sau
    Grammar point:
    Much, many, a lot of, lots of
    Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ đếm được và much đi với danh từ không đếm được. Tuy nhiên much of có thể đi với tên người và tên địa danh.
    [-,?]Many/much of + {determiner (a, the, this, my… )}+ noun.
    Many và much dùng nhiều trong câu phủ định và câu nghi vấn, trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of… để thay thế.
    [+]A lot of/lots of+{determiner (a, the, this, my… )}+ noun.

    C. BÀI TẬP VẬN DỤNG

    I. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mõi câu sau:

    1. Lan ( not have)…………………… many friends in her new school.

    2. Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his relatives in Ho Chi Minh cityat the moment.

    3. We not (drive)…………......... to work every day. We (go)…………………. by bus.

    4. Who you (talk)………………….to on the phone now, Minh?

    5. Where your new friend ( live)…………………………., Nga?

        -  She (live)…………………….on  Hang Bac street.

    6. You (be)…………………..in class 7A ?

        - No. I (be)……………………in class 7D.

    II. Em hãy nhìn vào tấm thẻ hội viên sau rồi sử dụng những thông tin đó để hoàn thành đoạn hội thoại bên dưới.

                  

    MEMBERSHIP CARD

    NAME : Nguyen Huu Son

    AGE : 14

    GRADE : 7

    SCHOOL :NgoSiLienSecondary School

    HOME ADDRESS :137 Ngo Quyen Street

    Foreigner :        Good evening . What’s your name?

    Son :                 My name is Son.

    Foreigner :        What (1)………………………………………………...............................?

    Son :                 It’s Nguyen.

    Foreigner :        How (2)……………………………………………………………………...?

    Son :                 I’m 14 years old.

    Foreigner :        Good . And which (3)…………………………………………………………?

    Son :                 I’m in grade 7.

    Foreigner :       What (4)……………………………………………………………………..?

    Son :                I study atNgoSiLienSecondary School.

    Foreigner :      And the last question. Where (5)…………………………………………………?

    Son :              137 Ngo Quyen street.   

    III. Em hãy chọn điền “lot, lots, any, many, a, an” vào mỗi chỗ trống.

    1.There are ……………….............. trees behind my house.

    2. Linh has a…………………...... of friend in Ha Long city but he dosen’t have ………………………….. friend in Ha Noi.

    3. Is there………………………eraser on the table ?

    - No. There is only ………………………… ruler and ………………………….pens.

    4. Are there …………………….. flowers in your school’s garden?

    5. My new school has ……………………………..of classrooms.

    6. How ……………………... store are there in your street ?

    -There are a ………………………….

    IV. Em hãy sử dụng những từ gợi ý để viết thành một đoạn hội thoại ngắn theo mẫu dưới đây.

            Ví dụ : 0. your house / school / 3km / go / bicycle.

                   S1 : How far is it from your house to school ?

                   S2 : It’s three kilometers.

                   S1 : How do you go to school ?

                   S2 : I go by bicycle.

    1. Mirs. Nga’s house / hospital / 10km / travel / motorbike.
    2. Your house / university / 400m / walk.
    3. Lien and Lan’s house / uncle’s farm / 5km / cycle.
    4. Mirs. Chi’s town /Ho  Chi Minh City/ over 1,000km / there / plane.
    5. Mir. Thanh’s house / factory /16km /car.

    V. Em hãy điền một từ thích hợp vao mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.

            Minh is my new classmate. He now staying (1)……………………his brother in Ha Noi, but he’s (2) ……………….BacGiangTownand his parents still (3)……………………. There.

            Minh’s brother’s house is smaller (4) ……………... his house in Bac Giang, and it is onXuan Thuy Street. Our (5) …………….. is in the center of  Ha Noi, so (6) ………………... is about 8 kilometers from his new house (7) ……………….. school. Every  day Minh gose to school (8) ………………bike. Minh is unhappy because he dosen’t (9) ……………….. many friends in Ha Noi. He also (10) ……………... his parents and his friends in Bac Giang.

    VI. Em hãy cho dạng đúng của từ in đậm để hoàn thành mỗi câu sau.

       Ví dụ : 0. My room is …………. Smaller ………than his room.           SMALL

    1. Today  Lien  is ………………… his because she misses her parents.        HAPPY

    2. Trung’s new house is ……………… than his old one.                               BIG

    3. They are ………………… to there teacher.                                                TALK

    4. There are thirty-six ………………… in our school.                                   CLASS

    4. He dosen’t have many ……………….. in Ha Noi.                                     RELATE

    VII. Em hãy ghép một câu hỏi ở cột A với một câu trả lời thích hợp ở cột B.

                                A

    1. How do you go to school ?

    2. How far is it from here to your house ?

    3. How old are you ?

    4. How are you today ?

    5. How is your new house different from your            old one ?

    6. what is your middle name ?

    7. Where do you live ?

    8. Who are you talking to ?

    9. Why are you unhappy ?

    10. Which class are you in ?

                                  B

    a. Pretty good.

    b. Because I miss my family.

    c. It’s van.

    d. I walk.

     

    e. Mirs Ngoc.

    f. 12A.

    g. About 7km.

    h. It’s bigger.

    i.78 Hoang Hoa Tham Street.

    j. 13 years old.

     VIII. Em hãy cho từ trái nghĩa của những từ sau.

    1. new           …………........                           6. far                          …………………...

    2. big             ……………...                            7. uncle                     ……………………

    3. happy        ………………                           8. grandfather            …………………...

    4. good          ………………                           9. similar                   …………………....

    5. noisy         ………………                           10. interviewer          ……………………

    IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mõi chỗ trống để hoàn thành đoan hội thoại sau.

    Good morning                      Her name                I’m from                        I live with

    Me too                                  Nice to see you again                                    Please to meet you

    See you later                         What’s                                                           Where’re

     Hoa :         ………………………….., Trung.

    Trung :      Hello, Hoa. …………………………….

    Hoa :         …………………………..Trung , this is our new classmate

                     ……………………………………..is Mai.

    Trung:       …………………………., Mai

    Mai :         Nice to meet you, Trung.

    Trung :      ……………………….. you from , Mai?

    Mai :         ……………………….. Ha Long , but ………………………….. my aunt in Ha Noi.

    Trung :      ……………………….. your  address ?

    Mai :        63 Hang Dao street.

    Trung :     Oh. Goodbye for now. ……………………………….

    Hoa & Mai :   Goodbye . 

    X. Em hãy xắp xếp những từ sau đây thành câu có nghĩa.

    1. House / is/ the market / far / to / from / how / it / Trang’s ?

    2. lives / street /grandparents / he / Hoang Quoc Viet  / his/ on / with .

    3. many /old / students / my / have / doesn’t / class .

    4. Mrs / the boy / to / who / Quyen / talking /is ?

    5. smaller / new / old / her / Hoa’s / one / school /is / than .

    6. gose / bus /Hoang /day / work / Mrs /every / to / by.

    7. new / from /one / is / house / his / how / different / Minh’s / old ?

    8. because / parents /is / she / Nguyet / misses / unhappy / her.

    9. friends / town / lot / does / her / Nhung / of / in / a / have ?

    10. lunch / o’clock / going / it’s /and / the / twelve / we’re / to /room.


    Nhắn tin cho tác giả
    Đào Thị Vũ Hồng @ 21:03 22/12/2013
    Số lượt xem: 148
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    The Next Step Dream Destination



    Danh ngôn

    DÙNG CHUỘT ĐỂ MỞ SÁCH Ở GÓC DƯỚI BÊN PHẢI NHÉ

    Alphabets