Welcome!

Let's drink hot coffee!

Nice

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (mybestwishes26@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC033751.jpg DSC03357.jpg English_for_childrenESL_Kids_Lessons__School_Stationery_school_bag__pencil_ruler_pen.flv Kids_learning_Kit__Animals1.flv Food0101.mp3 My_First_English_Words_Family.flv A2_travelling_abroad.mp3 A1_band_audition.mp3 A1_first_day_at_school1.mp3 A1_ordering_food.mp3 A1_inviting_someone_to_the_cinema.mp3 A1_2understanding_numbers.mp3 A1_spelling_names.mp3 A1_spelling_colours.mp3 A1_introducing_a_friend.mp3 A1_getting_an_ID_card.mp3 A2_weather_forecast.mp3 A1_describing_people.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bể cá cảnh

    Thời tiết Sơn La

    Google dịch

    Từ điển online

    Tra Từ Điển Online

    Thời tiết - Tỉ giá vàng


    Power by

    Báo mới

    Sắp xếp dữ liệu

    HO CHI MINH- The one of Greatest Leader



    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > 6th- VOCABULARY >

    UNIT 1: GREETINGS

     

     

    Word

    Transcript

    Class

    Meaning

    Example

    Hello

    /he'lou/

    int.

    Xin chào

    Hello. My name is Mark. 

    Hi

    /hai/

    int.

    Xin chào

    Hi, Peter. 

    Good morning

    /gud 'mɔ:niɳ/

    int.

    Xin chào (dùng cho buổi sáng)

    Good morning, Miss Hoa. How are you? 

    Good afternoon

    /gud 'ɑ:ftə'nu:n/

    int.

    Xin chào (dùng cho buổi chiều)

    Good afternoon, Mr Smith. 

    Good evening

    /gud i':vniɳ/

    int.

    Xin chào (dùng cho buổi tối)

    Good evening, Miss Hoa. 

    I

    /ai/

    pron.

    tôi, mình, tớ

    I am a student. 

    we

    /wi:/

    pron.

    chúng tôi, chúng ta

    We are students. 

    You

    /ju:/

    pron.

    bạn, các bạn, anh, các anh, ông,...

    You are very kind. 

    He

    /hi:/

    pron.

    anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới)

    He is 10 years old and he is a student. 

    She

    /ʃi:/

    pron.

    Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)

    Daisy is my friend. She is very kind. 

    It

    /it/

    pron.

    This is my dog. It is very friendly. 

    They

    /ðei/

    pron.

    họ, bọn họ, bọn chúng,...

    They are my friends. 

    my

    /mai/

    poss.adj.

    của tôi

    My name is Andy. 

    your

    /jɔ:/

    poss.adj.

    của bạn

    Your pen is very nice. 

    our

    /'auə/

    poss.adj.

    của chúng tôi

    Our school is very nice.

    his

    /hiz/

    poss.adj.

    của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,...

    His pen is very nice. 

    her

    /hə:/

    poss.adj.

    của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,...

    Her pen is very nice. 

    its

    /itz/

    poss.adj.

    của nó, (dùng cho vật)...

    I have a dog. Its tail is very long. 

    their

    /ðeə/

    poss.adj.

    của họ, của bọn họ,...

    Their school is very nice. 

    am

    /æm/

    v

    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)

    I am at home. 

    are

    /a:/

    v

    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)

    You are very kind. 

    is

    /iz/

    v

    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)

    She is a teacher. 

    fine

    /fain/

    Adj

    mạnh, khỏe, tốt

    I am fine. 

    thank

    /θæɳk/

    v

    cảm ơn

    Thank you very much. 

    Mr.

    /'mistər/

     

    ông, ngài,... (dùng với tên/họ của người đàn ông)

    This is Mr. Brown. 

    Mrs.

    /'misiz/

     

    bà,... (dùng với tên/họ của chồng)

    Mrs. Smith is very old. 

    Ms.

    /'miz/

     

    cô, bà,...(tên/họ của người phụ nữ đứng tuổi, có gia đình hoặc chưa)

    Ms. Sarah is my teacher. 

    Miss.

    /'mis/

     

    cô,...(tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)

    Good morning, Miss Sarah. 

    Sir

    /sə:/

     

    ông, ngài

    Good afternoon, Sir. 

    Madam

    /'mædəm/

     

    Good afternoon, Madam. 


    Nhắn tin cho tác giả
    Hoàng Mai Hạnh @ 23:06 08/12/2013
    Số lượt xem: 259
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    The Next Step Dream Destination



    Danh ngôn

    DÙNG CHUỘT ĐỂ MỞ SÁCH Ở GÓC DƯỚI BÊN PHẢI NHÉ

    Alphabets